Edit Content

CHIA SẺ MỚI NHẤT

Cùng Tú cập nhật các kiến thức mới nhất về TOEIC nhé

[FREE] Học từ vựng ETS 2024 miễn phí trên Quizlet

[FREE] Học từ vựng ETS 2024 miễn phí trên Quizlet

Nếu bạn đang cày cuốc bộ đề ETS 2024 chuẩn bị thi TOEIC thì mình đã tạo sẵn cho các…

Mua sách toeic 4 kỹ năng

Mua sách toeic 4 kỹ năng

📚 Dưới đây là danh sách các bộ sách luyện TOEIC 2&4 kỹ năng mình có sẵn. Bấm vào link…

Giải đề TOEIC WRITING Mẫu 4.2024 | Đề thi & Đáp án chi tiết

Giải đề TOEIC WRITING Mẫu 4.2024 | Đề thi &…

Hôm nay mình sẽ cùng các bạn giải đề thi mẫu bài thi TOEIC WRITING – vừa ra trong tháng…

Giải đề TOEIC SPEAKING Phần Mô tả tranh| câu 3&4 | Describe a picture

Giải đề TOEIC SPEAKING Phần Mô tả tranh| câu 3&4…

Hello mọi người! Trong video hôm nay mình sẽ cùng các bạn đi qua từng bước giải đề thi TOEIC…

Học TOEIC SPEAKING WRITING bằng SHADOWING

Học TOEIC SPEAKING WRITING bằng SHADOWING

Bạn có biết? Shadowing là một trong những phương pháp tự học TOEIC SPEAKING WRITING cực kỳ hiệu quả để…

[FULL] TỔNG HỢP HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TOEIC WRITING 2024

[FULL] TỔNG HỢP HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TOEIC WRITING 2024

Cấu trúc và nội dung bài thi TOEIC Writing Về cấu trúc, bài thi TOEIC Writing gồm 8 câu hỏi dưới dạng…

[FULL] Hướng dẫn chi tiết tự học TOEIC SPEAKING 2024

[FULL] Hướng dẫn chi tiết tự học TOEIC SPEAKING 2024

Bạn tự học TOEIC SPEAKING nhưng không biết bắt đầu từ đâu? Đây chính là series hướng dẫn chi tiết…

[FREE] GIẢI ĐỀ TOEIC LISTENING – TEST 1 TRỌN BỘ 4 PART

[FREE] GIẢI ĐỀ TOEIC LISTENING – TEST 1 TRỌN BỘ…

Đề ETS 2024 đã ra mắt và là bộ đề luyện thi Hot nhất trong năm nay. Series video này…

7 BÍ QUYẾT TĂNG ĐIỂM TOEIC SPEAKING 2024

7 BÍ QUYẾT TĂNG ĐIỂM TOEIC SPEAKING 2024

Học TOEIC SPEAKING hoài mà không tăng điểm? Video này sẽ là câu trả lời cho bạn. Trong video mình…

[FULL] GIẢI ĐỀ TOEIC READING ETS 2024 – PART 5,6,7 10 Test

[FULL] GIẢI ĐỀ TOEIC READING ETS 2024 – PART 5,6,7…

Cực HOT!! Bộ video GIẢI ĐỀ ETS 2024 – Part 5,6,7 siêu chi tiết cụ thể với từ vựng, ngữ pháp, tư…

ETS TOEIC WRITING – TEST 1 (Q3)

Do you agree or disagree with following statement?Children are influenced more by teachers than by parents. SAMPLE ANSWER: Children tend…

20 TỪ ĐỒNG NGHĨA TOEIC – ĂN TRỌN PART 3,4

Tài liệu này dành tặng cho các bạn đang ở level 300 muốn bức phá lên level 600.

Trong TOEIC LC cũng như RC, việc tìm và nghe được từ đồng nghĩa (ví dụ như postpone = delay) là cực kỳ quan trọng để chọn đúng đáp án trong vài giây.

Chính vì vậy việc học nằm lòng các từ vựng này khổng chỉ về nghĩa mà còn phải biết những từ tương tự khác là hết sức cần thiết. Nên mình đã soạn ra bộ tài liệu này giúp các bạn học tốt.

Nhớ like và share ủng hộ mình nhé. Để sắp tới mình sẽ cho ra lò những bộ tài liệu chất lượng hơn nữa. Ngoài ra bạn còn có theo theo dõi Link giảng bài của mình tại đây:

1. Nhân sự
·        Human Resources Department
·        Personnel department
2. Phòng ban
·        division
·        office
·        team
·        department
3. Quá bận rộn
·        too much work
·        overloaded
·        busy
·        have a lot of work
·        Schedule is full
4. Nhân viên
·        staff members
·        employee
·        agent
·        representative
·        worker
5. Tăng ca
·        work overtime
·        work late
·        work additional hours
·        work extra shift
6. Trễ hạn, lùi lại
·        push back
·        postpone
·        delay
·        is running late
·        behind schedule
7. Yêu cầu/bằng cấp
·       
requirement
·        Qualifications
 8. Tuyển dụng
·       
hire
·        fill the role
·        recruit
·        employ
9. Nhân viên mới
·       
new employee
·        new staff members
·        new hires
·        recent hires
 10. Biển tên
·       
name tag
·        badge
11. Thông báo
·        notify
·        note
·        report
·        announce
·        Inform
·        remind
12. Đào tạo/hội thảo
·        workshop
·        training session
·        instructional course
13. Câu hỏi
·        questions
·        inquires
14. Tờ rơi
·        pamphlet
·        brochure
·        booklet
15. Nhân viên bán hàng
·        salesperson
·        sales clerk
·        sales employee
·        sales representative
16. Mục đích/mục tiêu
·        aim
·        target
·        goal
·        Purpose
·        objective
17. Khen ngợi
·        praise
·        compliment
·        great review
18. Giảm doanh số
·        drop in sales
·        sales have gone down
·        decline in sales
19. Động não
·        come up with ideas
·        brainstorm ideas
·        submit ideas
·        provide suggestions
20. Chiến lược
·        strategy
·        plan
·        approach
·        tactics
TỪ ĐỒNG NGHĨA TOEIC ĂN TRỌN PART 3,4

Bài viết hôm nay có giúp bạn nhớ hết từ vựng chưa? Nếu có, bạn có thể tìm thấy tổng hợp hơn 1000 từ vựng với hình ảnh được liệt kê chi tiết từ dễ đến khó trong cuốn sách này đấy!

Hẹn gặp bạn lần sau!

—-

🔥ĐĂNG KÝ HỌC:

Mua sách học từ vựng: https://tuvotoeic.com/2020/11/21/sach-hoc-tu-vung-toeic-2022/

Lịch khai giảng: https://tuvotoeic.com/lich-khai-giang/

Đăng ký học với mình: https://www.instagram.com/toeic.tuvo/

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *